tràng thành

tràng thành

Tràng thành là một công trình kiến trúc cổ đại đồ sộ và hùng vĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bức tường dài: "tràng thành" chỉ một bức tường thành chiều dài lớn, thường được xây dựng để bảo vệ một khu vực hoặc ranh giới. Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng để chỉ Vạn Trường Thành của Trung Quốc.
    • Biểu tượng của sự vững chắc, bảo vệ: "tràng thành" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một lực lượng, tổ chức hoặc con người vai trò bảo vệ, che chở vững chắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tràng thành một kỳ quan kiến trúc nổi tiếng thế giới. (Vạn Trường Thành một công trình kiến trúc vĩ đại.)
    • Quân đội tràng thành vững chắc bảo vệ Tổ quốc. (Quân đội đóng vai trò như bức tường bảo vệ đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tràng thành vững chắc": dùng để chỉ một thứ đó rất kiên cố, không thể phá vỡ.

    • Tình yêu thương của cha mẹ tràng thành vững chắc cho con cái. (Tình yêu thương của cha mẹ bảo vệ con cái một cách mạnh mẽ.)
  • "tràng thành đồng": biểu tượng của sức mạnh sự đoàn kết.

    • Nhân dân ta đã xây dựng một tràng thành đồng chống giặc ngoại xâm. (Nhân dân đoàn kết tạo nên sức mạnh bảo vệ đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường thành (danh từ): cách viết phổ biến hơn của "tràng thành", thường dùng để chỉ Vạn Trường Thành.

    • Trường thành của Trung Quốc dài hơn 21.000 km. (Vạn Trường Thành chiều dài rất lớn.)
  • Thành lũy (danh từ): bức tường hoặc công trình phòng thủ, tương tự như tràng thành.

    • Thành lũy kiên cố bảo vệ kinh thành. (Công trình phòng thủ vững chắc bảo vệ kinh đô.)
Từ đồng nghĩa
  • Bức tường: công trình xây dựng chiều dài chiều cao, dùng để ngăn cách hoặc bảo vệ.
  • Thành trì: nơi kiên cố, vững chắc để bảo vệ.
  • Pháo đài: công trình quân sự kiên cố.
Thành ngữ liên quan
  • Tràng thành vững như bàn thạch: chỉ sự vững chắc, không thể lay chuyển.
    • Niềm tin của nhân dân vào Đảng tràng thành vững như bàn thạch. (Niềm tin rất kiên định không đổi thay.)